Sản xuất có độ chính xác cao: Sử dụng thiết bị xử lý ren tiên tiến (ví dụ: máy cán ren nhập khẩu của Thụy Sĩ) để đạt được độ chính xác ren cấp IT6-IT7. Đảm bảo vừa khít với các bộ phận ăn khớp (ví dụ: đai ốc, ống lót) và ngăn ngừa tình trạng lỏng lẻo một cách hiệu quả, thích hợp cho các ứng dụng có độ chính xác cao (ví dụ: máy móc, dụng cụ chính xác).
Vật liệu cao cấp & Xử lý bề mặt: Thép carbon loại 4,8 có độ bền vừa phải và độ dẻo dai tốt, lý tưởng cho các ứng dụng chịu tải trung bình (ví dụ: lắp ráp đồ nội thất, kết nối vật liệu xây dựng công nghiệp). Mạ kẽm trắng xanh mang lại khả năng chống ăn mòn mạnh (thử nghiệm phun muối ≥48 giờ mà không bị gỉ đỏ), thích hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ăn mòn nhẹ (ví dụ: công nghiệp thực phẩm, phụ tùng tàu thủy).
Dịch vụ tùy chỉnh: Nhà máy có khả năng tùy chỉnh phi tiêu chuẩn hoàn chỉnh, cho phép điều chỉnh các thông số ren (ví dụ: đường kính danh nghĩa, bước), chiều dài và xử lý bề mặt (ví dụ: mạ niken, oxit đen) để đáp ứng các yêu cầu lắp ráp đặc biệt (ví dụ: cố định bộ phận không đều, môi trường ăn mòn cao).
Khả năng ứng dụng rộng rãi: Bao gồm nhiều lĩnh vực bao gồm trang trí nhà cửa, vật liệu xây dựng công nghiệp, thiết bị y tế, công nghiệp thực phẩm, phụ tùng xe & tàu, và công nghiệp truyền thông. Nó có khả năng thích ứng cao và có thể thay thế nhập khẩu (ví dụ: vít tiêu chuẩn DIN915 của Đức) với hiệu quả chi phí tốt hơn.
Hiệu quả chi phí: Giá nguyên liệu thép carbon loại 4,8 bằng khoảng 1/3 thép không gỉ, và quy trình mạ kẽm trắng xanh đã hoàn thiện với hiệu quả sản xuất cao. Do đó, sản phẩm có tính cạnh tranh hơn về mặt chi phí (ví dụ: đơn giá thông số kỹ thuật thông thường M6*20: ~0,008 USD/cái).
Trường ứng dụng
Trang trí nhà cửa: Được sử dụng để lắp ráp đồ nội thất (ví dụ: ghế sofa, tủ quần áo, giá sách, khung giường) để cố định các đầu nối (ví dụ: bản lề, cầu trượt, giá đỡ kệ). Việc lắp phẳng giữ cho đồ nội thất trông gọn gàng và tránh các phần nhô ra khỏi làm trầy xước người dùng.
Vật liệu xây dựng công nghiệp: Được sử dụng để kết nối trong các tòa nhà kết cấu thép (ví dụ: nhà máy, nhà kho, cầu), giàn giáo và cơ sở đường sắt. Nó chịu tải nặng (ví dụ: nối dầm thép, cố định thiết bị) để đảm bảo an toàn cho kết cấu.
Thiết bị y tế: Được sử dụng để cố định các bộ phận trong thiết bị y tế (ví dụ: bàn mổ, thiết bị hình ảnh, thiết bị phục hồi chức năng, giường bệnh). Nó đáp ứng yêu cầu vệ sinh của ngành y tế (mạ kẽm trắng xanh không chứa chất độc hại) và có độ chính xác cao đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định.
Công nghiệp thực phẩm: Được sử dụng để lắp ráp máy móc chế biến thực phẩm (ví dụ: máy đóng gói, dây chuyền băng tải, máy trộn, máy hàn kín). Nó có khả năng chống ăn mòn (chống xói mòn axit-bazơ từ nguyên liệu thực phẩm), dễ làm sạch (bề mặt nhẵn không có góc chết) và tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh cấp thực phẩm (GB 14930.1-2016).
Phụ tùng xe & tàu: Được sử dụng để cố định các bộ phận động cơ (ví dụ: đầu xi lanh, trục cam), các bộ phận khung gầm (ví dụ: giá đỡ treo, trục truyền động) và các bộ phận bên trong (ví dụ: bảng điều khiển, ghế ngồi) trong ô tô/tàu thủy. Nó chịu được độ rung và va đập để đảm bảo hoạt động ổn định.
Ngành Truyền thông: Được sử dụng để cố định bộ phận bên trong trong thiết bị liên lạc (ví dụ: trạm cơ sở, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến, thiết bị đầu cuối cáp quang). Việc lắp phẳng không ảnh hưởng đến hình thức của thiết bị và khả năng chống ăn mòn (trong môi trường ẩm ướt trong phòng máy) đảm bảo truyền tín hiệu ổn định.